|
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ G.O
Đại lý Viễn Thông Hà Nội - Đăng ký dịch vụ MyTV VNPT tận nhà
Điểm giao dịch: Số 6 ngõ 7 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội
I. GIỚI THIỆU VỀ MyTV
MyTV - dịch vụ truyền hình đa phương tiện do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp, mang đến cho khách hàng hình thức giải trí khác biệt: TRUYỀN HÌNH THEO YÊU CẦU.
Dịch vụ IPTV của VNPT, do VASC trực tiếp xây dựng và triển khai trên phạm vi toàn quốc với tên gọi thương mại MyTV , là sản phẩm của sự hội tụ, chỉ với một thiết bị đầu cuối, khách hàng có thể sử dụng rất nhiều dịch vụ khác nhau qua chiếc ti vi.
Sử dụng dịch vụ MyTV , khách hàng không chỉ dừng lại ở việc xem truyền hình đơn thuần mà có thể xem bất cứ chương trình nào mình yêu thích vào bất kỳ thời điểm nào và sử dụng nhiều dịch vụ khác qua màn hình tivi như: xem phim theo yêu cầu, xem trực tiếp, xem lại các giải thể thao lớn, hát karaoke, chơi game, nghe nhạc… Để sử dụng dịch vụ MyTV , ngoài màn hình tivi tại nhà, khách hàng cần có: - Đường truyền Internet của VNPT. - Bộ giải mã Set – top – box của MyTV .
Liên hệ theo khu vực tương ứng để được đăng ký Lắp đặt MyTV VNPT "TẬN NƠI" cả Ngoài giờ, Thứ 7 lẫn Chủ Nhật
-------------------------------------------------------------------------------------------
Vui lòng xem số liên hệ tư vấn và ký hợp đồng Lap dat MyTV VNPT tại đây!
-------------------------------------------------------------------------------------------
"Chúng tôi cam kết đảm bảo 100% quyền lợi khách hàng và giữ gìn uy tín, hình ảnh của tập đoàn VNPT"
(Hòm thư góp ý về thái độ phục vụ:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
)
 
II - ĐIỀU KIỆN TRIỂN KHAI MYTV
- Khách hàng phải lắp đặt MyTV trên đường truyền ADSL VNPT (Nếu chưa có ADSL khách hàng cần đăng ký đồng thời ADSL + MyTV)
- Khách hàng phải có thiết bị STB (Thiết bị chuyển đổi tín hiệu). Thiết bị STB sẽ được VNPT bán với giá ưu đãi chỉ = 70% giá thực tế.
III - GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MyTV VNPT
1. CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ MYTV VNPT
|
Gói MyTV Silver SD
|
|
Nội dung dịch vụ
|
Cước sử dụng hàng tháng
|
|
- 74 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh radio - Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình. - Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần thiết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức. - Gói nội dung tín hiện SD theo yêu cầu bao gồm film, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện...
|
120.000đ/TV (chưa VAT)
|
|
Gói MyTV Gold HD
|
|
Nội dung dịch vụ
|
Cước sử dụng hàng tháng
|
|
- 74 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh radio, 15 kênh truyền hình tín hiệu HD. - Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình. - Dịch vụ tiếp thị truyền hình, dịch vụ thông tin cần thiết, dịch vụ chia sẻ hình ảnh, tin tức. - Gói nội dung tín hiện SD và HD theo yêu cầu bao gồm film, âm nhạc, karaoke, sức khỏe làm đẹp, thể thao, đọc truyện...
- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu HD như mục 1.2 dưới đây
|
135.000đ/TV (chưa VAT)
|
Lưu ý : Giá cước trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT.
1.2 Mức cước dịch vụ theo yêu cầu miễn phí với gói cước MyTV Gold HD
|
Các gói nội dung theo yêu cầu
|
Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng
|
Mức cước trần trong tháng
|
|
Gói Phim truyện
|
1.000 đồng/phim/48 giờ
1.000 đồng/tập phim/48 giờ
|
100.000
|
|
Gói Nhịp cầu MyTV
|
1.000 đồng/nội dung/24 giờ
|
100.000
|
|
Gói Âm nhạc
|
1.000 đồng/1 nội dung
|
70.000 cho mỗi gói nội dung
|
|
Gói Karaoke
|
|
Gói Trò chơi
|
1.000 đồng/game/1 lần chơi
|
|
Gói Đọc truyện
|
1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ
|
|
Gói Sức khỏe & làm đẹp
|
|
Gói Thể thao
|
1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ
|
Không có mức cước trần
|
Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)
2. CƯỚC PHÍ LẮP ĐẶT DỊCH VỤ MyTV VNPT .
|
HÌNH THỨC LẮP ĐẶT VÀ PHÍ BAN ĐẦU
|
DỊCH VỤ TRIỂN KHAI
|
|
Lắp đặt mới dịch vụ MyTV trên đường ADSL hoặc Điện thoại cố định có sẵn:
Đóng 1.636.000đ (Bao gồm 250.000đ tiền phí hòa mạng MyTV + 1.386.000đ tiền mua thiết bị STB)
|
Khách hàng được trang bị đầy đủ thiết bị cần thiết (trừ máy điện thoại cố định) và được hòa mạng các dịch vụ đăng ký tương ứng
|
|
Lắp đặt mới đồng thời dịch vụ MyTV + ADSL:
Đóng 1.886.000đ (Bao gồm 500.000đ tiền phí hòa mạng ADSL + 1.386.000đ tiền mua thiết bị STB)
|
|
Lắp đặt mới đồng thời dịch vụ MyTV và Điện thoại cố định:
Đóng 1.886.000đ (Bao gồm 500.000đ tiền hòa mạng Điện thoại cố định + 1.386.000đ tiền mua thiết bị STB)
|
|
Ghi chú:
- Tiền phí ban đầu đã bao gồm VAT 10%
- Khách hàng liên hệ sẽ có nhân viên tư vấn và ký hợp đồng tận nơi
- Khách hàng photo CMT nhân dân, đóng tiền phí ban đầu khi ký hợp đồng
- Khách hàng không phải đóng bất cứ khoản tiền nào khác ngoài các khoản kể trên
|
VI. DANH SÁCH KÊNH TRUYỀN HÌNH MYTV
|
STT
|
KÊNH
|
LOGO
|
THỂ LOẠI
|
NGÔN NGỮ
|
|
KÊNH NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Cartoon Network (HD)
|

|
Thiếu nhi
|
Tiếng Anh
|
|
2
|
Disney (HD)
|

|
Thiếu nhi
|
Tiếng Anh
|
|
3
|
NHK (HD)
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng Anh
|
|
4
|
HBO (HD)
|

|
Phim truyện
|
Tiếng Anh
|
|
5
|
AXN (HD)
|

|
Giải trí tổng hợp
|
Tiếng Anh
|
|
6
|
MTV (HD)
|

|
Ca nhạc
|
Tiếng Anh
|
|
7
|
NGA (HD)
|

|
Khoa học - Khám phá
|
Tiếng Anh
|
|
8
|
Star Movies (HD)
|

|
Phim truyện
|
Tiếng Anh
|
|
9
|
Star World (HD)
|

|
Chuyên về giải trí trên thế giới
|
Tiếng Anh
|
|
10
|
Discovery (HD)
|

|
Khoa học giáo dục
|
Tiếng Anh
|
|
11
|
RAI
|

|
Tin tức tổng hợp
|
Tiếng Ý
|
|
12
|
MTV
|

|
Tiếng Anh
|
Ca nhạc
|
|
13
|
DW
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng Anh
|
|
14
|
Australia Network
|

|
Tin tức
|
Tiếng Anh
|
|
15
|
NHK
|

|
Âm nhạc TG
|
Tiếng Anh
|
|
16
|
HBO
|

|
Phim
|
Tiếng Anh phụ đề Tiếng việt
|
|
17
|
Max
|

|
Phim
|
Tiếng Anh phụ đề Tiếng việt
|
|
18
|
ESPN
|

|
Thể thao TG
|
Tiếng Anh
|
|
19
|
StarSport
|

|
Thể thao TG
|
Tiếng Anh
|
|
20
|
AXN
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng Anh
|
|
21
|
Disney
|

|
Thiếu Nhi
|
Tiếng Anh phụ đề Tiếng việt
|
|
22
|
Animax
|

|
Thiếu Nhi
|
Tiếng Anh
|
|
23
|
Channel -V
|

|
Ca nhạc
|
Tiếng Anh
|
|
24
|
CNN
|

|
Thời sự
|
Tiếng Anh
|
|
25
|
Bloomberg
|

|
Thông tin kinh tế - tài chính
|
Tiếng Anh
|
|
26
|
StarMovies
|

|
Giải Trí Châu Á
|
Tiếng Anh phụ đề Tiếng việt
|
|
27
|
FTV (SD)
|
.png)
|
Thời trang
|
Tiếng Anh
|
|
28
|
CCTV (HD)
|
.png)
|
Tổng hợp
|
Tiếng Anh
|
|
29
|
LuxeTV (HD)
|
.png)
|
Giải trí
|
Tiếng Anh
|
|
30
|
National Geographic (HD)
|
.png)
|
Địa lý
|
Tiếng Anh phụ đề Tiếng việt
|
|
31
|
Cartoon Network
|

|
Thiếu Nhi
|
Tiếng Anh
|
|
32
|
True Sport
|

|
Thể thao
|
Tiếng Anh
|
|
33
|
TV5 Asie
|

|
Tin tức tổng hợp
|
Tiếng Pháp
|
|
34
|
Discovery
|

|
Khoa học
|
Tiếng Anh
|
|
35
|
Animal Planet
|

|
Thế giới động vật
|
Tiếng Anh
|
|
36
|
Discovery Travel & Living
|

|
Khoa học khám phá và cuộc sống
|
Tiếng Anh
|
|
37
|
Channel News Asia
|

|
Tin tức
|
Tiếng Anh
|
|
38
|
Ariang
|

|
Tong Hop
|
Tieng Anh
|
|
39
|
OPT1
|
|
Tổng hợp
|
Tiếng Nga
|
|
KÊNH TRONG NƯỚC
|
|
40
|
QRT (Quảng Nam)
|
.png)
|
Kênh địa phương
|
Tiếng Việt
|
|
41
|
VTC 1
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
42
|
VTC2
|

|
Khoa học công nghệ thông tin
|
Tiếng Việt
|
|
43
|
VTC3
|

|
Thể thao
|
Tiếng việt
|
|
44
|
VTC6
|

|
Giải trí tổng hợp
|
Tiếng Việt
|
|
45
|
VTC9
|

|
Giải trí tổng hợp
|
Tiếng Việt
|
|
46
|
VTC11
|

|
Thiếu nhi
|
Tiếng Việt
|
|
47
|
VTC12
|

|
Ca nhạc
|
Tiếng Việt
|
|
48
|
VTV1
|

|
Thời sự tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
49
|
VTV2
|

|
Khoa học giáo dục - thể thao
|
Tiếng việt
|
|
50
|
VTV3
|

|
Giải trí - thể thao tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
51
|
VTV4
|

|
Dành cho kiều bào xa tổ quốc
|
Tiếng việt- Tiếng Anh
|
|
52
|
VTV5
|

|
Tiếng dân tộc thiểu số
|
Tiếng dân tộc phụ đề việt ngữ
|
|
53
|
VTV6
|

|
Dành cho Thanh thiếu niên
|
Tiếng việt
|
|
54
|
HanoiTV1
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
55
|
HanoiTV2
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
56
|
HTV1
|

|
Thông tin công cộng
|
Tiếng việt
|
|
57
|
HTV2
|

|
Thể thao- giải trí
|
Tiếng việt
|
|
58
|
HTV7
|

|
Giải trí - Thể thao
|
Tiếng việt
|
|
59
|
HTV9
|

|
Chính trị - Kinh tế - XH
|
Tiếng việt
|
|
60
|
HcaTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
61
|
O2 TV
|

|
Kênh Chuyên đề về Sức khỏe
|
Tiếng việt
|
|
62
|
VITV
|

|
Thông tin kinh tế - tài chính
|
Tiếng việt
|
|
63
|
VOVTV
|

|
Đài tiếng nói Việt Nam
|
Tiếng Việt
|
|
64
|
V-news
|

|
Tin tức
|
Tiếng việt
|
|
65
|
HiTV
|

|
Kênh Thông tin Văn hóa - Kinh tế - Xã hội
|
Tiếng việt
|
|
66
|
TVM
|

|
Tư vấn tiêu dùng và Đầu tư tài chính
|
Tiếng việt
|
|
67
|
BRT (HT Bà Rịa - Vũng Tàu)
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
68
|
ATV (HT An Giang)
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
69
|
TTV (TH Thanh Hóa)
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
70
|
Phú yên
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
71
|
VTV-DaNang
|
 |
Tổng hợp
|
Tiếng Việt
|
|
72
|
QuangNinhTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
73
|
ThaiNguyenTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
74
|
HDTV (TH Hải Dương)
|
.gif)
|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
75
|
NgheAnTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
76
|
DaNangTV1
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
77
|
DanangTV2
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
78
|
DongNaiTV1
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
79
|
DongNaiTV2
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
80
|
BinhDuongTV1
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
81
|
BinhDuongTV2
|

|
Giải trí
|
Tiếng việt
|
|
82
|
BinhDuongTV4
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
83
|
LongAnTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
84
|
VinhLongTV1
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
85
|
VinhLongTV2
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
86
|
CanThoTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
87
|
DongThapTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
88
|
KienGiangTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|
89
|
TayNinhTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng Việt
|
|
90
|
QuangNgaiTV
|

|
Tổng hợp
|
Tiếng việt
|
|